ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nền tảng" (1件)
nền tảng

日本語
形基本的な
Toán học là nền tảng của khoa học.
数学は科学の基本的なものだ。
類語検索結果 "nền tảng" (1件)
công nghiệp nền tảng
日本語
フ基盤産業
Việt Nam ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.
ベトナムは基盤産業の発展を優先しています。
フレーズ検索結果 "nền tảng" (11件)
Toán học là nền tảng của khoa học.
数学は科学の基本的なものだ。
Đạo đức là nền tảng của xã hội.
道徳は社会の基盤である。
Giáo dục là nền tảng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Nền tảng tài chính vững chắc.
堅実な財務基盤。
Tăng cường tin cậy chính trị là nền tảng hợp tác.
政治的信頼の強化は協力の基盤です。
Sức nóng từ các khán đài là nền tảng để đoàn quân Michael Carrick nhập cuộc với thế áp đảo.
観客席からの熱気が、マイケル・キャリック率いるチームが優勢に試合に入るための基盤となった。
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
国民交流の強化は持続可能な関係の基盤である。
Việt Nam ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.
ベトナムは基盤産業の発展を優先しています。
Nền tảng lưu trữ mô hình, tập dữ liệu và công cụ AI mã nguồn mở phổ biến.
人気のオープンソースAIモデル、データセット、ツールを保存するプラットフォーム。
Nền tảng tạo không gian cho các nhà phát triển AI chia sẻ dự án.
プラットフォームはAI開発者がプロジェクトを共有する空間を提供する。
Nền tảng có nhiều tính năng hỗ trợ người dùng.
そのプラットフォームには多くのユーザーサポート機能がある。
